赌钱
đổ tiễn
Hán Việt: đổ tiễn · Pinyin: dǔ qián
Tổng quan
đánh bạc; đánh bài
赌博。
用錢作為輸贏的賭博。如:「你這個賭鬼,整天只知道賭錢,連家產也被你賭光了。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đánh bạc
- Google Alex v6 Đánh bạc bằng tiền
- VietPhrases đánh bạc; đánh bài
- Tần suất từ đổ tiền/đổ tiễn: bài bạc/đánh bạc/đánh bài; đánh bạc; đánh bài
- Biên soạn gamble (for money)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用錢作為輸贏的賭博。如:「你這個賭鬼,整天只知道賭錢,連家產也被你賭光了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赌博。
Eng
- Cihui to gamble
- Tần suất từ v.o. gamble (for money)