赌博

dǔ bóđổ bác

Hán Việt: đổ bác · Pinyin: dǔ bó

Tổng quan

đánh bạc; đánh bài; canh bạc. 政治賭博 canh bạc chính trị

新华 · Tân Hoa Đại lục

用斗牌、掷色子(shǎi•zi)等形式,拿财物作注比输赢丨; 政治~(在政治上冒险争输赢)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以金錢作注來計勝負的遊戲。唐.韓滉〈判僧雲晏五人聚賭喧諍語〉詩:「白日既能賭博,通宵必醉尊罍。」《水滸傳》第六回:「且說菜園左近,有二三十個賭博不成才破落戶潑皮,泛常在園內偷盜菜蔬,靠著養身。」

Cấu tạo: 賭 (đổ) + 博 (bác)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. gamble

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以金錢作注來計勝負的遊戲。唐.韓滉〈判僧雲晏五人聚賭喧諍語〉詩:「白日既能賭博,通宵必醉尊罍。」《水滸傳》第六回:「且說菜園左近,有二三十個賭博不成才破落戶潑皮,泛常在園內偷盜菜蔬,靠著養身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用斗牌、掷色子(shǎi•zi)等形式,拿财物作注比输赢丨; 政治~(在政治上冒险争输赢)。

Eng

  • JMdict gambling
  • Cihui to gamble

Đức

  • Handedict Glücksspiel (S, Spiel)

ja

  • JMdict 賭博(とばく)

other

  • Nguồn khác Đánh bạc
  • Nguồn khác Trò bài bạc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

打赌 · 赌钱