赎命
thục mệnh
Hán Việt: thục mệnh · Pinyin: shú mìng
Tổng quan
chuộc mạng
1.赎取生命。
繳納錢財、物品以求換取性命或免除罪刑。《北史.卷九二.恩倖傳.和士開傳》:「既得免罪,即令諷論,責其珍寶,謂之贖命物。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chuộc mạng
- VietPhrases chuộc mạng
- Tần suất từ chuộc mạng
- Biên soạn 贖命 húmìng v.o. save sb. from the death penalty by a payment
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.赎取生命。
Eng
- Cihui 贖命 húmìng v.o. save sb. from the death penalty by a payment
- Tần suất từ 贖命 húmìng v.o. save sb. from the death penalty by a payment