赎回
thục hồi
Hán Việt: thục hồi · Pinyin: shú huí
Tổng quan
chuộc đồ
用錢把抵押的東西取回來。
Nghĩa
Việt
- Cihui chuộc lại chuộc đồ。用錢把抵押的東西取回來。
- Tần suất từ sự chuộc lỗi, sự đền tội sự chuộc (một người bị bắt...), tiền chuộc, tiền lo lót (để được hưởng đặc quyền hoặc tha miễn làm gì), chuộc, nộp tiền chuộc (ai), giữ (ai...) để đòi tiền chuộc, thả (ai) sau khi nhận được tiền chuộc, đòi tiền chuộc (ai), (nghĩa bóng) chuộc (tội lỗi) mua lại, chuộc lại (vật cầm thế); trả hết (nợ), chuộc lỗi, bù lại, thực hiện, giữ trọn (lời hứa...), cứu nguy, cứu thoát, cứu (loài người) khỏi vòng tội lỗi (Chúa...) sự mua lại, sự chuộc lại (vật cầm thế); sự trả hết (nợ), sự chuộc (lỗi); sự bỏ tiền ra chuộc (một tù nhân), sự thực hiện, sự giữ trọn, (tôn giáo) sự chuộc…
- Biên soạn 贖回 húhuí* r.v. redeem; ransom; buy back/out
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用錢把抵押的東西取回來。
Eng
- Cihui to redeem
- Tần suất từ 贖回 húhuí* r.v. redeem; ransom; buy back/out
Đức
- Handedict auslösen