赎款
thục khoản
Hán Việt: thục khoản · Pinyin: shú kuǎn
Tổng quan
tiền chuộc
1.犹赎金。
為換取人身自由或取回典當物品所出的錢。如:「他以鉅額的贖款買回了自由身。」也稱為「贖金」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tiền chuộc
- Tần suất từ tiền chuộc
- Biên soạn 贖款 húkuǎn n. ransom
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為換取人身自由或取回典當物品所出的錢。如:「他以鉅額的贖款買回了自由身。」也稱為「贖金」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹赎金。
Eng
- Cihui ransom
- Tần suất từ 贖款 húkuǎn n. ransom