赎罪

shú zuìthục tội

Hán Việt: thục tội · Pinyin: shú zuì

Tổng quan

chuộc tội. lấy công chuộc tội. 立功贖罪. lập công chuộc tội

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用钱物赎免罪行。 2.谓用某种实际表现抵销罪过。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.用行動或財物來抵銷罪過或免除刑罰。《三國演義》第二九回:「某素知于道人能祈風禱雨。方今天旱,何不令其祈雨以贖罪?」《初刻拍案驚奇》卷一八:「富翁道:『小子情願贖罪罷!』即忙叫家人到家中拿了兩個元寶,跪著討饒。」 2.基督教及猶太教徒稱祭獻上帝以贖己罪為「贖罪」。

Cấu tạo: 贖 (thục) + 罪 (tội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 將功贖罪。 立功贖罪。
  • Tần suất từ thục tội: chuộc tội; sự đền, sự bồi thường; sự đền bù, sự bù lại chuộc (lỗi), (từ cổ,nghĩa cổ) dàn xếp, hoà giải sự tha thứ, sự bỏ qua chuộc, đền (tội) sự chuộc, sự đền (tội) sự ăn năn, sự hối lỗi, sự tự hành xác để hối lỗi, làm cho (ai) phải ăn năn, buộc (ai) phải tự hành xác để hối lỗi; chuộc tội
  • Biên soạn 贖罪 húzuì* v.o. 1. atone for one's crime 2. buy freedom from punishment ◆n. <rel.> redemption

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用行動或財物來抵銷罪過或免除刑罰。《三國演義》第二九回:「某素知于道人能祈風禱雨。方今天旱,何不令其祈雨以贖罪?」《初刻拍案驚奇》卷一八:「富翁道:『小子情願贖罪罷!』即忙叫家人到家中拿了兩個元寶,跪著討饒。」 2.基督教及猶太教徒稱祭獻上帝以贖己罪為「贖罪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用钱物赎免罪行。 2.谓用某种实际表现抵销罪过。

Eng

  • JMdict atonement
  • JMdict the Atonement (of Jesus Christ)
  • Cihui to atone for one's crime; to buy freedom from punishment; redemption; atonement
  • Tần suất từ 贖罪 húzuì* v.o. 1. atone for one's crime 2. buy freedom from punishment ◆n. <rel.> redemption

Đức

  • Handedict Buße (S), büßen

ja

  • JMdict 贖罪(しょくざい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

赎罪日 · 赎罪的 · 赎罪的人 · 罪业 · 罪人 · 罪刑 · 罪名 · 罪咎