賞延
thưởng duyên
Hán Việt: thưởng duyên · Pinyin: shǎng yán
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赏赐延及于后代。意谓恩荫官员的后嗣。语本《书.大禹谟》"罚弗及嗣,赏延于世。"孔传"延,及也。" 2.引领观赏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.赏赐延及于后代。意谓恩荫官员的后嗣。语本《书.大禹谟》"罚弗及嗣,赏延于世。"孔传"延,及也。" 2.引领观赏。