賜書
tứ thư
Hán Việt: tứ thư · Pinyin: cì shū
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 称人来信的敬辞; 指皇帝给臣下写信; 君王赐给的书籍。
- Tân Hoa Tự Điển 1.称人来信的敬辞。 2.指皇帝给臣下写信。 3.君王赐给的书籍。
Eng
- Cihui 賜書 ìshū n. <court.> your letters (received from a superior/client)