賜告

cì gào tứ cáo

Hán Việt: tứ cáo · Pinyin: cì gào

Tổng quan

cho biết

Cấu tạo: (tứ) + (cáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho biết

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉律,官二千石者病满三月当免。"赐告"谓皇帝优赐其假,准其带印绶僚属归家治病; 给假;准予告假; 宋代皇子纳妻的一种仪式。见《宋史.礼志十八》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉律,官二千石者病满三月当免。"赐告"谓皇帝优赐其假,准其带印绶僚属归家治病。 2.给假;准予告假。 3.宋代皇子纳妻的一种仪式。见《宋史.礼志十八》。

Eng

  • Cihui 賜告 ìgào v. be given official leave by the emperor