賜姓

cì xìng tứ tính

Hán Việt: tứ tính · Pinyin: cì xìng

Tổng quan

(hoàng đế) ban họ

Cấu tạo: (tứ) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hoàng đế) ban họ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天子賜予姓氏,以表恩寵。如漢代婁敬,高祖賜姓劉氏之類。《國語.周語下》:「皇天嘉之,祚以天下,賜姓曰姒。」《漢書.卷四三.婁敬傳》:「賜姓劉氏,拜為郎中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓天子据某人祖先所生之地或其功绩而赐予姓氏; 多指以国姓赐与功臣,以示褒宠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓天子据某人祖先所生之地或其功绩而赐予姓氏。 2.多指以国姓赐与功臣,以示褒宠。

Eng

  • CC-CEDICT (of an emperor) to bestow a surname
  • Cihui (of an emperor) to bestow a surname