賜卹

cì xù tứ tuất

Hán Việt: tứ tuất · Pinyin: cì xù

Tổng quan

Cấu tạo: (tứ) + (tuất)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓给死者家属以抚恤; 专指官吏死后,根据其生前的功劳大小,追赠官爵,褒封谥号,并给其家属抚恤金。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓给死者家属以抚恤。 2.专指官吏死后,根据其生前的功劳大小,追赠官爵,褒封谥号,并给其家属抚恤金。

Eng

  • Cihui 賜恤 cìxù v. <trad.> grant posthumous honors to a deceased official