赐福

cì fútứ phúc

Hán Việt: tứ phúc · Pinyin: cì fú

Tổng quan

ban phước

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.赐以福泽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

賞賜幸福。如:「我們要常懷感恩的心,感謝上蒼賜福給我們。」

Cấu tạo: 賜 (tứ) + 福 (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ban phúc
  • Google Alex v6 ban phước lành
  • VietPhrases chúc phúc
  • Tần suất từ ban phúc; tứ phúc: chúc phúc; chúc phúc
  • Biên soạn v. bless

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賞賜幸福。如:「我們要常懷感恩的心,感謝上蒼賜福給我們。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.赐以福泽。

Eng

  • Cihui to bless
  • Tần suất từ v. bless

Đức

  • Handedict segenen, preisen

Từ liên quan

Gần nghĩa

福人 · 福份 · 福佑 · 福佬 · 福克 · 福兴 · 福冈 · 福分