賜問

cì wèn tứ vấn

Hán Việt: tứ vấn · Pinyin: cì wèn

Tổng quan

Cấu tạo: (tứ) + (vấn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓赐予慰问; 称人来信的敬辞; 谓请师长教诲。用作敬辞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓赐予慰问。 2.称人来信的敬辞。 3.谓请师长教诲。用作敬辞。