賜香

cì xiāng tứ hương

Hán Việt: tứ hương · Pinyin: cì xiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (tứ) + (hương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓贵人向寺庙敬香; 赠送鸡舌香。桓帝时,侍中乃存,年老口臭,上出鸡舌香与含之。见汉应劭《汉官仪》卷上◇用以表示见知于皇上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓贵人向寺庙敬香。 2.赠送鸡舌香。桓帝时,侍中乃存,年老口臭,上出鸡舌香与含之。见汉应劭《汉官仪》卷上◇用以表示见知于皇上。