贔屭

bì xì bí hí

Hán Việt: bí hí · Pinyin: bì xì

Tổng quan

Bixi, một trong chín người con của rồng có hình dạng rùa, còn được gọi là 龜趺|龟趺 ên một loại rùa cực lớn. bí sí bí sí ☆Tên một loại rùa cực lớn.

Cấu tạo: (bí) + (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bixi, một trong chín người con của rồng có hình dạng rùa, còn được gọi là 龜趺|龟趺
  • Cihui Bixi, một trong chín người con của rồng có hình dạng rùa, còn được gọi là 龜趺|龟趺 ên một loại rùa cực lớn. bí sí bí sí ☆Tên một loại rùa cực lớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用力的樣子。《文選.張衡.西京賦》:「綴以二華,巨靈贔屭。」 2.動物名。龜類,好負重,舊時碑下所刻仙龜怪物即是。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用力的样子;传说中的一种动物,像龟。旧时大石碑的石座多雕刻成赑屃形状。(图“碑”)

Eng

  • CC-CEDICT (literary) (Chinese mythology) creature resembling a turtle with the head of a dragon, said to be capable of bearing great loads, often carved as plinths for steles in former times|(literary) strenuous; exerting great force
  • Cihui (literary) (Chinese mythology) creature resembling a turtle with the head of a dragon, said to be capable of bearing great loads, often carved as plinths for steles in former times; (literary) strenuous; exerting great force