賙人

zhōu rén chu nhân

Hán Việt: chu nhân · Pinyin: zhōu rén

Tổng quan

giúp đỡ người nghèo | bố thí | từ thiện

Cấu tạo: (chu) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giúp đỡ người nghèo | bố thí | từ thiện

Eng

  • CC-CEDICT to help the needy|to bestow alms|charity
  • Cihui to help the needy; to bestow alms; charity