赔恤

bồi tuất

Hán Việt: bồi tuất

Tổng quan

ền bù lại để tỏ lòng thương, ý nói đền bù lại cho người gặp tai họa, người tị nạn. bồi tuất bồi tuất ☆Đền bù lại để tỏ lòng thương, ý nói đền bù lại cho người gặp tai hoạ, người tị nạn.

Cấu tạo: (bồi) + (tuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ền bù lại để tỏ lòng thương, ý nói đền bù lại cho người gặp tai họa, người tị nạn. bồi tuất bồi tuất ☆Đền bù lại để tỏ lòng thương, ý nói đền bù lại cho người gặp tai hoạ, người tị nạn.