赔
bồi
Hán Việt: bồi · Pinyin: péi
Tổng quan
bồi thường tổn thất bồi thường chịu tổn thất tài chính
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | péi |
|---|---|
| Hán Việt | bồi |
| Quảng Đông | pui4 |
| Chú âm | ㄆㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | buai |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 賠
- Thiều Chửu Đền trả. Như {bồi thường tổn thất} [賠償損失] đền bù chỗ thiệt hại. Sút kém. Như {bồi bổn} [賠本] sụt vốn, lỗ vốn.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赔 (形声。从贝,咅声。贝”是古代货币,与财产买卖有关。本义补还损失) 同本义 陪嫁 亏蚀;耗损 向人道歉或认错 赔péi ⒈补还损失~偿。~退。~礼(道歉)。 ⒉亏,蚀~钱。~本。
Eng
- CC-CEDICT to compensate for loss|to indemnify|to suffer a financial loss
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】古無此字。俗音裴,作賠補之字。○按《正字通》備字註:賠,本作僃。楊愼曰:僃,音賠,義同。昔高歡立法盜私家十僃五,官物十僃三,後周詔盜官物雖經赦免,徵備如法。備,補償也。俗用賠。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 赔 · 赔 · 賠 · 赔 · 賠