賠還

péi huán bồi hoàn

Hán Việt: bồi hoàn · Pinyin: péi huán

Tổng quan

thay thế, đặt lại chỗ cũ

Cấu tạo: (bồi) + (hoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay thế, đặt lại chỗ cũ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偿付归还。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.偿付归还。

Eng

  • Cihui 賠還 éihuán* v. pay for (sth. borrowed and damaged)