赖子

lài zilại tử

Hán Việt: lại tử · Pinyin: lài zi

Tổng quan

kẻ côn đồ; thằng đểu cáng

新华 · Tân Hoa Đại lục

耍无赖的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

無賴之徒。《新五代史.卷六九.十國世家.南平世家》:「俚俗語謂奪攘苟得無媿恥者為賴子,猶言無賴也。」也作「癩子」。

Cấu tạo: 賴 (lại) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thằng vô lại: kẻ côn đồ/thằng đểu cáng
  • Tần suất từ kẻ côn đồ; thằng đểu cáng
  • Biên soạn 賴子 làizi n. a rogue

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耍无赖的人。

Eng

  • Cihui 賴子 làizi n. a rogue
  • Tần suất từ 賴子 làizi n. a rogue

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿