賴皮
lại bì
Hán Việt: lại bì · Pinyin: lài pí
Tổng quan
không biết xấu hổ | (tiếng lóng) kẻ láu cá 1. xấu; vô lại; đểu giả (tác phong, hành vi)。無賴的作風和行為。 2. giở trò vô lại; giở trò bất lương; giở trò đểu giả; giở thói côn đồ; bày trò vô liêm sỉ。耍無賴。 別在這兒賴皮了,快走吧。 đừng ở đây mà giở trò vô lại, cút ngay.
Nghĩa
Việt
- Cihui không biết xấu hổ | (tiếng lóng) kẻ láu cá 1. xấu; vô lại; đểu giả (tác phong, hành vi)。無賴的作風和行為。 2. giở trò vô lại; giở trò bất lương; giở trò đểu giả; giở thói côn đồ; bày trò vô liêm sỉ。耍無賴。 別在這兒賴皮了,快走吧。 đừng ở đây mà giở trò vô lại, cút ngay.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.無恥耍賴。指不負責任的作風和行為。《初刻拍案驚奇》卷三五:「員外就起個賴皮心,只做不省得道:『甚麼恩養錢?隨他與我些罷。』」 2.無賴。指狡猾多詐的人。《西遊記》第八三回:「這個賴皮,不知要告那個?」《醒世姻緣傳》第九四回:「先著了幾個賴皮幫虎吃食的生員,在文廟行香的時節,出力講了一講。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不讲道理;无赖:你真~,以后再不跟你玩牌了;无赖的作风和行为:耍~;无赖的人:没人搭理这个~。
Eng
- CC-CEDICT shameless|(slang) rascal
- Cihui shameless; (slang) rascal