贅客

zhuì kè chuế khách

Hán Việt: chuế khách · Pinyin: zhuì kè

Tổng quan

Cấu tạo: (chuế) + (khách)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 客居他乡的人; 战国时淳于髡以博学﹑滑稽﹑善辩着称,为齐赘婿,故以"赘客"称之。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.客居他乡的人。 2.战国时淳于髡以博学﹑滑稽﹑善辩着称,为齐赘婿,故以"赘客"称之。