赘疣
chuế vưu
Hán Việt: chuế vưu · Pinyin: zhuì yóu
Tổng quan
cục; u (thịt).; thừa; đồ thừa; của thừa
①疣子,一种皮肤上因病毒感染而增生成的结节。②无用的; 多余的事物精兵简政,以除赘疣之累。
1.由濾過性病毒所引起皮膚或黏膜的角質增殖、變厚的腫瘤。 2.比喻多餘無用的事物。《莊子.駢拇》:「附贅縣疣,出乎形哉。」也稱為「贅瘤」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ mụn cóc; u; thừa; đồ thừa; của thừa
- Biên soạn 贅疣 huìyóu* n. 1. wart 2. anything superfluous/useless
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.由濾過性病毒所引起皮膚或黏膜的角質增殖、變厚的腫瘤。 2.比喻多餘無用的事物。《莊子.駢拇》:「附贅縣疣,出乎形哉。」也稱為「贅瘤」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①疣子,一种皮肤上因病毒感染而增生成的结节。②无用的; 多余的事物精兵简政,以除赘疣之累。
Eng
- Cihui wart; (fig.) superfluous thing
- Tần suất từ 贅疣 huìyóu* n. 1. wart 2. anything superfluous/useless
Đức
- Handedict Warze (S, Med)
other
- Nguồn khác Cái bứu thịt thừa