賽點
tái điểm
Hán Việt: tái điểm · Pinyin: sài diǎn
Tổng quan
điểm quyết định (quần vợt, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui điểm quyết định (quần vợt, v.v.)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 网球、乒乓球、羽毛球等球类比赛一场进行到最后阶段,一方再得分即可获胜,这时称为比赛的赛点。
Eng
- CC-CEDICT match point (tennis etc)
- Cihui match point (tennis etc)