賽程
tái trình
Hán Việt: tái trình · Pinyin: sài chéng
Tổng quan
lịch thi đấu | quá trình của một cuộc đua
Nghĩa
Việt
- Cihui lịch thi đấu | quá trình của một cuộc đua
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比賽的日程。如:「賽程排定」、「賽程緊湊」。 2.比賽的路程。如:「這次馬拉松賽賽程為三十公里。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 体育比赛途经的路程或距离:自行车公路赛~为70公里;比赛的程序或日程:~过半|~因故将重新排定。
Eng
- CC-CEDICT competition schedule|the course of a race
- Cihui competition schedule; the course of a race