贊哈 zàn hā · tán cáp Hán Việt: tán cáp · Pinyin: zàn hā Tổng quan Cấu tạo: 贊 (tán) + 哈 (cáp)Pinyinzàn hāHán Việttán cápCấu tạo贊 + 哈 · tán + cáp nghĩa thành phần: tán + cáp Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 傣族曲艺曲种。流行于西双版纳傣族自治州。赞哈”为傣语歌手之意。演出时一人一笛或两人合作,多演于吉庆时日。曲调具朗诵风格。传统曲目多为民间传说,也有即兴编词的歌唱。