贊善

zàn shàn tán thiện

Hán Việt: tán thiện · Pinyin: zàn shàn

Tổng quan

Cấu tạo: (tán) + (thiện)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官名。"赞善大夫"的省称。始置于唐,在太子宫中掌侍从﹑讲授。设左右赞善大夫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官名。"赞善大夫"的省称。始置于唐,在太子宫中掌侍从﹑讲授。设左右赞善大夫。