贊普

zàn pǔ tán phổ

Hán Việt: tán phổ · Pinyin: zàn pǔ

Tổng quan

(lịch sử) tước hiệu của người cai trị Thổ Phồn Tây Tạng

Cấu tạo: (tán) + (phổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (lịch sử) tước hiệu của người cai trị Thổ Phồn Tây Tạng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐代吐蕃君長的稱謂。《新唐書.卷二一六.吐番傳上》:「其俗謂彊雄曰贊,丈夫曰普,故號君長曰贊普。」《醒世恆言.卷二五.獨孤生歸途鬧夢》:「那吐蕃一時無措,大敗虧輸,被韋皐追逐出境,直到贊普新築的王城,叫做末波城。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吐蕃君长的称号。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.吐蕃君长的称号。

Eng

  • CC-CEDICT (hist.) title of the Tibetan Tufan ruler
  • Cihui (hist.) title of the Tibetan Tufan ruler