讚歌

zàn gē tán ca

Hán Việt: tán ca · Pinyin: zàn gē

Tổng quan

tán ca: bài hát ca ngợi/bài thơ ca tụng

Cấu tạo: (tán) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tán ca: bài hát ca ngợi/bài thơ ca tụng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赞唱;歌唱; 赞美歌颂; 赞美事物的歌曲或诗文。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.赞唱;歌唱。 2.赞美歌颂。 3.赞美事物的歌曲或诗文。

Eng

  • Cihui 贊歌 àngē n. paean; song of praise