贊禮
tán lễ
Hán Việt: tán lễ · Pinyin: zàn lǐ
Tổng quan
xướng lễ: người xướng lễ
Nghĩa
Việt
- Cihui xướng lễ: người xướng lễ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时典礼时司仪宣唱仪节,叫人行礼赞礼之人; 赞美并表示敬意像诗人一样,我要赞礼黄河。
- Tân Hoa Tự Điển ①旧时典礼时司仪宣唱仪节,叫人行礼赞礼之人。②赞美并表示敬意像诗人一样,我要赞礼黄河。
Eng
- Cihui 贊禮 zànlǐ v.o. direct ceremonies ◆n. master of ceremonies