贈別

zèng bié tặng biệt

Hán Việt: tặng biệt · Pinyin: zèng bié

Tổng quan

tiễn đưa: tiễn biệt/đưa tiễn

Cấu tạo: (tặng) + (biệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiễn đưa: tiễn biệt/đưa tiễn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 送别时以物品或诗文言词等相赠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.送别时以物品或诗文言词等相赠。

Eng

  • Cihui 贈別 èngbié v. <wr.> give a parting gift/poem/etc. | Zhè shì ¹tóngshìmen gěi wǒ de ∼ lǐwù. This is the parting gift given to me by my colleagues.