赠别

zèng biétặng biệt

Hán Việt: tặng biệt · Pinyin: zèng bié

Tổng quan

tiễn biệt; đưa tiễn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.送别时以物品或诗文言词等相赠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

送別。唐.馬戴〈下第寄友人〉詩:「年來御溝柳,贈別雨霏霏。」

Cấu tạo: 贈 (tặng) + 別 (biệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiễn đưa: tiễn biệt/đưa tiễn
  • Tần suất từ tiễn biệt; đưa tiễn
  • Biên soạn v. <wr.> give a parting gift/poem/etc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.送别时以物品或诗文言词等相赠。

Eng

  • Cihui 贈別 èngbié v. <wr.> give a parting gift/poem/etc.; Zhè shì ¹tóngshìmen gěi wǒ de ∼ lǐwù. This is the parting gift given to me by my colleagues
  • Tần suất từ v. <wr.> give a parting gift/poem/etc. , Zhè shì ¹tóngshìmen gěi wǒ de ∼ lǐwù. This is the parting gift given to me by my colleagues

Từ liên quan

Gần nghĩa

別𠇍 · 別事 · 別云 · 別使 · 別依 · 別個 · 別偈 · 別價