赠芍

zèng sháotặng thược

Hán Việt: tặng thược · Pinyin: zèng sháo

Tổng quan

tặng hoa mẫu đơn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《诗.郑风.溱洧》"维士与女,伊其相谑,赠之以勺药。"郑玄笺"其别,则送女以勺药结恩情也。"后因以"赠芍"表示男女别离之情。

Cấu tạo: 贈 (tặng) + 芍 (thược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: trao đổi quà tặng giữa những người yêu nhau

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.郑风.溱洧》"维士与女,伊其相谑,赠之以勺药。"郑玄笺"其别,则送女以勺药结恩情也。"后因以"赠芍"表示男女别离之情。

Eng

  • Cihui to give peonies; fig. exchange of gifts between lovers

Từ liên quan

Gần nghĩa

芍药 · 芍陂 · 贈別 · 贈封 · 贈答 · 贈與 · 贈言 · 贈閱