贏家

yíng jiā doanh gia

Hán Việt: doanh gia · Pinyin: yíng jiā

Tổng quan

người thắng cuộc bên thắng。指賭博或比賽中獲勝的一方。

Cấu tạo: (doanh) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người thắng cuộc bên thắng。指賭博或比賽中獲勝的一方。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具有賭博性質的遊戲中,贏的一方稱為「贏家」。《儒林外史》第四二回:「六老爺要猜拳,輸家喫酒贏家唱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 游戏﹑赌赛等中获胜的一方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.游戏﹑赌赛等中获胜的一方。

Eng

  • CC-CEDICT winner
  • Cihui winner