赤兔
xích thỏ
Hán Việt: xích thỏ · Pinyin: chì tù
Tổng quan
Xích Thố, con ngựa nổi tiếng của lãnh chúa Lữ Bố 呂布|吕布 thời Tam Quốc
Nghĩa
Việt
- Cihui Xích Thố, con ngựa nổi tiếng của lãnh chúa Lữ Bố 呂布|吕布 thời Tam Quốc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.本為呂布的駿馬,後為關公坐騎。《三國志.卷七.魏書.呂布傳》:「布有良馬,號曰赤兔。」《三國演義》第三回:「有良馬一匹,日行千里,渡水登山,如履平地,名曰赤兔。」 2.傳說中一種紅毛兔的瑞獸。唐.徐堅《初學記.卷二九.兔第一二.敘事》:「瑞應圖曰:『赤兔者瑞獸,王者盛德則至。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"赤菟"。骏马名; 泛指良马; 古代视为瑞征的红毛兔。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"赤菟"。骏马名。 2.泛指良马。 3.古代视为瑞征的红毛兔。
Eng
- CC-CEDICT Red Hare, famous horse of the warlord Lü Bu 呂布|吕布[Lu:3 Bu4] in the Three Kingdoms era
- Cihui Red Hare, famous horse of the warlord Lü Bu 呂布|吕布 in the Three Kingdoms era