赤化

chì huàxích hóa

Hán Việt: xích hóa · Pinyin: chì huà

Tổng quan

Bị nhuốm đỏ, ý nói đi theo chủ nghĩa CS, hoặc bị CS xâm chiếm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.共产党以红旗为标志,解放前称无产阶级革命或受共产党的影响为"赤化"。

Cấu tạo: 赤 (xích) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cộng sản hóa
  • Tần suất từ Bị nhuốm đỏ, ý nói đi theo chủ nghĩa CS, hoặc bị CS xâm chiếm.; ị nhuốm đỏ, ý nói đi theo chủ nghĩa CS, hoặc bị CS xâm chiếm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.共产党以红旗为标志,解放前称无产阶级革命或受共产党的影响为"赤化"。

Eng

  • JMdict Sovietize
  • JMdict Sovietise
  • JMdict turning red
  • JMdict become communistic

ja

  • JMdict 赤化(せっか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

化为 · 化主 · 化人 · 化他 · 化佛 · 化作 · 化儀 · 化兒