赤地
xích địa
Hán Việt: xích địa · Pinyin: chì dì
Tổng quan
ùng đất không ở được, không cày cấy trồng trọt gì được. Vùng đất hoang vắng, không có gì. xích địa xích địa ☆Vùng đất không ở được, không cày cấy trồng trọt gì được. Vùng đất hoang vắng, không có gì. 書 đất chết; đất trắng (vùng đất do hạn hán hoặc sâu bệnh không có một gốc cây ngọn cỏ)。旱災或蟲災嚴重時,寸草不生的地面。 赤地千里。 đất trắng bạt ngàn.
Nghĩa
Việt
- Cihui ùng đất không ở được, không cày cấy trồng trọt gì được. Vùng đất hoang vắng, không có gì. xích địa xích địa ☆Vùng đất không ở được, không cày cấy trồng trọt gì được. Vùng đất hoang vắng, không có gì. 書 đất chết; đất trắng (vùng đất do hạn hán hoặc sâu bệnh không có một gốc cây ng…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 旱災、蟲災後,地面寸草不生,稱為「赤地」。《韓非子.十過》:「晉國大旱,赤地三年。」《漢書.卷七五.眭兩夏侯京翼李傳.夏侯勝》:「蝗蟲大起,赤地數千里,或人民相食,畜積至今未復。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旱灾或虫灾严重时,寸草不生的土地:~千里。
Eng
- Cihui 赤地 chìdì* n. barren land
ja
- JMdict red cloth|red background