赤忱
xích thầm
Hán Việt: xích thầm · Pinyin: chì chén
Tổng quan
1. chân thành; thành thật; ngay thật; chân thật; thẳng thắn; thật thà。赤誠。 2. lòng thành; thành ý。極真誠的心意。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. chân thành; thành thật; ngay thật; chân thật; thẳng thắn; thật thà。赤誠。 2. lòng thành; thành ý。極真誠的心意。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.極真誠。如:「我有一顆赤忱的心。」 2.指極真誠的心意。如:「他對國家的丹心赤忱,令我敬佩。」「每到端午節,許多人就會談論屈原的愛國赤忱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赤诚:~相见丨一片~。
Eng
- Cihui 赤忱 hìchén n. absolute sincerity ◆attr. sincere