赤條條

chì tiáo tiáo xích điều điều

Hán Việt: xích điều điều · Pinyin: chì tiáo tiáo

Tổng quan

trần truồng

Cấu tạo: (xích) + (điều) + (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trần truồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.赤裸著身體,一絲不掛。《水滸傳》第五回:「只見一個胖大和尚,赤條條不著一絲,騎翻大王在床面前打。」《紅樓夢》第七三回:「但上面繡的並非花鳥等物,一面卻是兩個人赤條條的盤踞相抱。」也作「赤裸裸」。 2.一無所有。《五代史平話.漢史.卷上》:「劉知遠輸了三十貫錢,身畔赤條條地正似烏鴉中彈,遊魚失波。」《水滸傳》第一五回:「卻不晦氣!若說哥哥不贏,我也輸得赤條條地。」 3.挺直。《董西廂》卷五:「驚見張生,掉在床腳底,赤條條地,不能收拾身起,口鼻內悄然沒氣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光着身体,一丝不挂; 比喻空无所有。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.光着身体,一丝不挂。 2.比喻空无所有。

Eng

  • CC-CEDICT stark naked
  • Cihui stark naked