赤松
xích tùng
Hán Việt: xích tùng · Pinyin: chì sōng
Tổng quan
ên một loài cây thuộc giống thông, vỏ cây màu đỏ — Tên một vị tiên. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Thú xuất trần tiên vẫn là ta, Sánh Hoàng Thạch Xích Tùng ờ cũng đáng«. xích tùng xích tùng ☆Tên một loài cây thuộc giống thông, vỏ cây màu đỏ — Tên một vị tiên. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Thú xuất trần tiên vẫn là ta, Sánh Hoàng Thạch Xích Tùng ờ cũng đáng«.
Nghĩa
Việt
- Cihui ên một loài cây thuộc giống thông, vỏ cây màu đỏ — Tên một vị tiên. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Thú xuất trần tiên vẫn là ta, Sánh Hoàng Thạch Xích Tùng ờ cũng đáng«. xích tùng xích tùng ☆Tên một loài cây thuộc giống thông, vỏ cây màu đỏ — Tên một vị tiên. Hát nói của Nguyễn Cô…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。松科松屬,常綠喬木。高可達四十公尺,樹皮與嫩芽皆赤褐色,針葉二針一束。雌雄同株,雄毬花黃色,雌毬花紫色。毬果卵圓形,種子有披針形的翅。木材供建築、造紙之用,樹脂可作松香,葉可提煉化工原料。分布於中國大陸、日本、韓國等。也稱為「日本赤松」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.即赤松子。(1)《楚辞.远游》"闻赤松之清尘兮,愿承风乎遗则。"《韩非子.解老》"赤松得之,与天地统。"汉王充《论衡.无形》"赤松﹑王乔,好道为仙,度世不死。"参见"赤松子"。(2)唐李白《送王屋山人魏万还王屋》诗"落帆金华岸,赤松若可招。"王琦注引《太平寰宇记》"金华县有赤松涧,赤松子游金华山,以火自烧而化。"又引《浙江通志》"金华县北有赤松山,相传黄初平叱石成羊处。初平号赤松,故山以是名。"参见"赤松子"。 2.亦作"赤诵"。复姓。 3.常绿乔木,树皮较薄,淡黄红色。木材质粗,较坚韧,供建筑﹑造纸等用,树干可采松脂。又为观赏树。
Eng
- Cihui 赤松 hìsōng n. <bot.> Japanese red pine M:²kē
ja
- JMdict Japanese red pine (Pinus densiflora)|Japanese umbrella pine|tanyosho pine