赤痢

chì lì xích lị

Hán Việt: xích lị · Pinyin: chì lì

Tổng quan

ệnh đại tiện ra máu. xích lị xích lị ☆Bệnh đại tiện ra máu. kiết lị; bệnh lị có máu (cách gọi của đông y)。中醫指大便中帶血不帶膿的痢疾。

Cấu tạo: (xích) + (lị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ệnh đại tiện ra máu. xích lị xích lị ☆Bệnh đại tiện ra máu. kiết lị; bệnh lị có máu (cách gọi của đông y)。中醫指大便中帶血不帶膿的痢疾。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。感染赤痢菌而發病,由飲食不潔引起。有腹瀉、粘液便、血便及嘔吐等症狀,且有腦症狀及循環障礙等併發症。多發生於二至六歲的小孩。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中医称大便中带血不带脓的痢疾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医称大便中带血不带脓的痢疾。

Eng

  • Cihui 赤痢 chìlì n. <med.> dysentery with blood in stools

ja

  • JMdict dysentery