赤立

chì lì xích lập

Hán Việt: xích lập · Pinyin: chì lì

Tổng quan

Cấu tạo: (xích) + (lập)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.光著身軀,絲毫未穿。宋.楊萬里〈嘲道旁楓松相倚〉詩:「少年赤立無衣著,老翁深衣卻不惡。」 2.比喻空無所有。《宋史.卷四一七.喬行簡傳》:「今百姓多垂罄之室,州縣多赤立之帑。大軍一動,厥費多端,其將何以給之?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赤裸而立,无所遮饰; 空无所有。形容穷困之极。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.赤裸而立,无所遮饰。 2.空无所有。形容穷困之极。

Eng

  • Cihui 赤立 chìlì v. 1. be naked 2. be deprived of everything