赤膊
xích bác
Hán Việt: xích bác · Pinyin: chì bó
Tổng quan
ở trần; mình trần; không yên cương
赤裸着胳膊,也指光着上身:~上阵, 男人们赤着膊在地里锄草; 光着的上身:打着~干活儿。
裸露上身不穿衣服。如:「打赤膊」。《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「只見一個漢,渾身赤膊。」也稱為「赤背」。
Nghĩa
Việt
- Cihui trần trụi đến thắt lưng
- Tần suất từ trần trụi đến thắt lưng; thích bác/thích bạc/xích bác/xích bạc: xích bạc/ở trần/mình trần/không yên cương; ở trần; mình trần; không yên cương
- Biên soạn 赤膊 hìbó attr. bare to the waist
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 裸露上身不穿衣服。如:「打赤膊」。《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「只見一個漢,渾身赤膊。」也稱為「赤背」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赤裸着胳膊,也指光着上身:~上阵, 男人们赤着膊在地里锄草; 光着的上身:打着~干活儿。
Eng
- Cihui bare to the waist
- Tần suất từ 赤膊 hìbó attr. bare to the waist