赤膽

xích đảm

Hán Việt: xích đảm

Tổng quan

Cấu tạo: (xích) + (đảm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忠心不二。如:「前線將士,人人赤膽效忠。」《封神演義》第十八回:「因見子有忠心赤膽,直諫紂王,憐救萬民,身遭剜目之災,貧道憐你陽壽不絕,度你上山,後輔周王成其正道。」

Eng

  • Cihui 赤膽 hìdǎn* n. sincere loyalty