赤芍

chì sháoxích thược

Hán Việt: xích thược · Pinyin: chì sháo

Tổng quan

xích thược (vị thuốc đông y)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.根皮为淡褐色的芍药,中医入药,有活血﹑消肿﹑止痛等功效。

Cấu tạo: 赤 (xích) + 芍 (thược)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vị thuốc đông y
  • VietPhrases xích thược
  • Tần suất từ xích thược (vị thuốc đông y); xích thược
  • Biên soạn 赤芍 hìsháo n. <Ch. med.> root of the herbaceous peony

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.根皮为淡褐色的芍药,中医入药,有活血﹑消肿﹑止痛等功效。

Eng

  • Cihui 赤芍 hìsháo n. <Ch. med.> root of the herbaceous peony
  • Tần suất từ 赤芍 hìsháo n. <Ch. med.> root of the herbaceous peony

Từ liên quan

Gần nghĩa

芍药 · 芍陂 · 赤佬 · 赤候 · 赤光 · 赤兔 · 赤化 · 赤匪