赤芍

chì sháo xích thược

Hán Việt: xích thược · Pinyin: chì sháo

Tổng quan

xích thược (vị thuốc đông y)。中藥名,是野生品種的芍藥的根,橫斷面呈粉白色或黃白色,有活血、消腫、止痛等作用。

Cấu tạo: (xích) + (thược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xích thược (vị thuốc đông y)。中藥名,是野生品種的芍藥的根,橫斷面呈粉白色或黃白色,有活血、消腫、止痛等作用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 根皮为淡褐色的芍药,中医入药,有活血﹑消肿﹑止痛等功效。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.根皮为淡褐色的芍药,中医入药,有活血﹑消肿﹑止痛等功效。

Eng

  • Cihui 赤芍 hìsháo n. <Ch. med.> root of the herbaceous peony