赤血鹽

chì xiě yán xích huyết diêm

Hán Việt: xích huyết diêm · Pinyin: chì xiě yán

Tổng quan

muối phe-ri xia-nic ka-li: phe-ri xi-a-nít pô-tát 6

Cấu tạo: (xích) + (huyết) + (diêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui muối phe-ri xia-nic ka-li: phe-ri xi-a-nít pô-tát 6
  • Cihui muối phe-ri xia-nic ka-li; phe-ri xi-a-nít pô-tát (công thức K3Fe(CN)6 . Hợp chất vô cơ, dạng tinh thể sáng màu đỏ sẫm, độc, dùng để tạo thuốc nhuộm màu xanh, cũng có thể làm chất dập lửa) 。無機化合物,成分是鐵氰化鉀,分子式K3Fe(CN)6,是深紅色、有光澤的結晶體,有毒。用來製造藍色顏料,又可做媒染劑、淬火劑。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種有機化合物,由黃血鹽溶液中通入氯氣製成,為鮮紅有光澤的晶體或粉末。可供染色及照相之用。