赤裸

chì luǒ xích lỏa

Hán Việt: xích lỏa · Pinyin: chì luǒ

Tổng quan

trần truồng | trần trụi

Cấu tạo: (xích) + (lỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trần truồng | trần trụi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裸露身體,未穿衣服。如:「夏天常看到小孩,赤裸著身體在河裡游泳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"赤倮"。亦作"赤躶"; 裸露;赤裸裸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"赤倮"。亦作"赤躶"。 2.裸露;赤裸裸。

Eng

  • CC-CEDICT naked|bare
  • Cihui naked; bare

ja

  • JMdict stark naked|nude|bare|stripped of all belongings|penniless
  • JMdict stark naked|nude|bare|unvarnished (e.g. truth)|plain (e.g. fact)