赤裸裸
xích lỏa lỏa
Hán Việt: xích lỏa lỏa · Pinyin: chì luǒ luǒ
Tổng quan
trần trụi | trần trồng | (bóng) rõ ràng | không che đậy | không tô điểm xích loã loã (雜語)放下萬事天真獨朗之貌。參照赤灑灑條。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui trần trụi | trần trồng | (bóng) rõ ràng | không che đậy | không tô điểm xích loã loã (雜語)放下萬事天真獨朗之貌。參照赤灑灑條。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.光著身子,絲毫未穿。如:「每個人都赤裸裸的來到這世界。」也作「赤條條」。 2.比喻毫無掩飾。如:「他把全部心意都赤裸裸地說出來了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 光着身子,不穿衣服孩子赤裸裸地在水里玩; 比喻无所遮饰掩盖进行赤裸裸地攻击。
- Tân Hoa Tự Điển ①光着身子,不穿衣服孩子赤裸裸地在水里玩。②比喻无所遮饰掩盖进行赤裸裸地攻击。
Eng
- CC-CEDICT bare|naked|(fig.) plain|undisguised|unadorned
- Cihui bare; naked; (fig.) plain; undisguised; unadorned