赤骨
xích cốt
Hán Việt: xích cốt · Pinyin: chì gǔ
Tổng quan
XÍCH CỐT Tục ngữ. Trần trụi. Sầm Hòa Thượng trong TĐT q.17 ghi: 僧云:‘教學人向什摩處領會?’師云:‘夏天赤骨身,冬天須得被。’ Tăng bảo: Dạy người học lãnh hội chỗ nào? Sư đáp: Ngày hè thì ở trần, trời lạnh cần mặc áo.
Nghĩa
Việt
- Cihui XÍCH CỐT Tục ngữ. Trần trụi. Sầm Hòa Thượng trong TĐT q.17 ghi: 僧云:‘教學人向什摩處領會?’師云:‘夏天赤骨身,冬天須得被。’ Tăng bảo: Dạy người học lãnh hội chỗ nào? Sư đáp: Ngày hè thì ở trần, trời lạnh cần mặc áo.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赤骨立。比喻空无所有。
- Tân Hoa Tự Điển 1.赤骨立。比喻空无所有。