赤體
xích thể
Hán Việt: xích thể · Pinyin: chì tǐ
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui rần truồng hết người, không có quần áo gì. Cũng như: Lõa thể. xích thể xích thể ☆Trần truồng hết người, không có quần áo gì. Cũng như: Lõa thể.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 光著身子,未穿衣服。《三國演義》第五九回:「許褚性起,飛回陣中,卸了盔甲,渾身筋突,赤體提刀,翻身上馬,來與馬超決戰。」
Eng
- Cihui 赤體 hìtǐ n. naked body