赦免

shè miǎn xá miễn

Hán Việt: xá miễn · Pinyin: shè miǎn

Tổng quan

ân xá | tha thứ | miễn hình phạt ha cho, không bắt phải làm điều gì — Tha tội, không trách phạt gì. xá miễn xá miễn ☆Tha cho, không bắt phải làm điều gì — Tha tội, không trách phạt gì.

Cấu tạo: (xá) + (miễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ân xá | tha thứ | miễn hình phạt ha cho, không bắt phải làm điều gì — Tha tội, không trách phạt gì. xá miễn xá miễn ☆Tha cho, không bắt phải làm điều gì — Tha tội, không trách phạt gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 免除罪犯應得的刑罰。《史記.卷一一八.淮南王傳》:「赦免罪人,死罪十八人,城旦舂以下五十八人。」《三國演義》第二回:「劉虞表奏劉備大功,朝廷赦免鞭督郵之罪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以国家命令的方式减轻或免除对罪犯的刑罚。参看245页;、1281页;。

Eng

  • CC-CEDICT to pardon|to absolve|to exempt from punishment
  • Cihui to pardon; to absolve; to exempt from punishment

ja

  • JMdict pardon|remission|amnesty