赦免

shè miǎnxá miễn

Hán Việt: xá miễn · Pinyin: shè miǎn

Tổng quan

đặc xá; miễn xá

新华 · Tân Hoa Đại lục

以国家命令的方式减轻或免除对罪犯的刑罚。参看245页; 、1281页; 。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

免除罪犯應得的刑罰。《史記.卷一一八.淮南王傳》:「赦免罪人,死罪十八人,城旦舂以下五十八人。」《三國演義》第二回:「劉虞表奏劉備大功,朝廷赦免鞭督郵之罪。」

Cấu tạo: 赦 (xá) + 免 (miễn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tha cho, không bắt phải làm điều gì — Tha tội, không trách phạt gì.; ha cho, không bắt phải làm điều gì — Tha tội, không trách phạt gì.; (pháp lý) sự tha tội, sự miễn xá, (tôn giáo) sự xá tội tha tội, xá tội, tuyên án vô tội; miễn trách, giải, giải phóng, cởi gỡ (từ cổ,nghĩa cổ) tha tội, xá tôi, chuộc (tội) vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều; vẻ uyển chuyển, (số nhiều) vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã, thái độ (trong khi làm việc gì), ơn huệ; sự trọng đãi, sự chiếu cố, sự gia hạn, sự cho hoãn (có tính chất gia ơn), sự miễn xá, sự khoan hồng, sự khoan dung, ơn trời, ơn Chúa, lời cầu nguyện (trước hay sau…
  • Biên soạn 赦免 hèmiǎn* v. remit (punishment); pardon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 免除罪犯應得的刑罰。《史記.卷一一八.淮南王傳》:「赦免罪人,死罪十八人,城旦舂以下五十八人。」《三國演義》第二回:「劉虞表奏劉備大功,朝廷赦免鞭督郵之罪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以国家命令的方式减轻或免除对罪犯的刑罚。参看245页; 、1281页; 。

Eng

  • JMdict pardon
  • JMdict remission
  • JMdict amnesty
  • Cihui to pardon; to absolve; to exempt from punishment
  • Tần suất từ 赦免 hèmiǎn* v. remit (punishment); pardon

Đức

  • Handedict Amnestie

ja

  • JMdict 赦免(しゃめん)

other

  • Nguồn khác Tha cho, không bắt phải làm điều gì
  • Nguồn khác Tha tội, không trách phạt gì

Từ liên quan

Gần nghĩa

免, · 免于 · 免俗 · 免僧 · 免冠 · 免刑 · 免勸 · 免单